Mô men uốn giới hạn của dầm BTCT mặt cắt chữ T theo EC2

Vẽ 3D dầm bê tông cốt thép

I. HÌNH HỌC DẦM

Chiều dài dầm - l = 6 m

Chiều rộng thân dầm - b = 250 mm , chiều cao - h = 800 mm

Chiều rộng mặt trên - bf = 1000 mm , chiều cao mặt trên - hf = 140 mm

Đường kính cốt thép - Ø = 22 mm , Lớp bảo vệ - cnom = 50 mm

Chiều sâu hiệu dụng: d = hcnomØ2 = 800 mm − 50 mm22 mm2 = 739 mm mm

II. CỐT THÉP VÀ VẬT LIỆU

Số lượng cốt thép thớ trên: 6 thanh Ø Ø = 22 mm mm

Aone = π4 · Ø2 = 3.1415934 ·  ( 22 mm ) 2 = 380.132711 mm2

Diện tích một thanh: A_one = Aone = 380.132711 mm2

As_top = 6 · Aone = 6 · 380.132711 mm2 = 2280.796267 mm2

Diện tích cốt thép thớ trên: A_s,top = As_top = 2280.796267 mm2

Cốt thép thớ dưới: 2 thanh Ø Ø = 22 mm mm

As_bot = 2 · Aone = 2 · 380.132711 mm2 = 760.265422 mm2

Diện tích cốt thép thớ dưới: A_s,bot = As_bot = 760.265422 mm2

Vật liệu theo EC2

[EN 1992-1-1: 2004]

Cấp bê tông: C25 (f_ck = 25 MPa)

fck = 25 MPa

Cấp thép: B500 (f_yk = 500 MPa)

fyk = 500 MPa

Hệ số an toàn bê tông: γ_c = 1.5

γc = 1.5

Hệ số an toàn thép: γ_s = 1.15

γs = 1.15

Cường độ thiết kế bê tông:

fcd = fckγc = 251.5 = 16.666667

f_cd = fcd = 16.666667 MPa

Cường độ thiết kế thép:

fyd = fykγs = 5001.15 = 434.782609

fyd = fyd = 434.782609 MPa

III. TÍNH TOÁN MÔ MEN UỐN GIỚI HẠN THEO EC2

[EN 1992-1-1 § 6.1.1]

Tỷ lệ cốt thép thớ trên: ρ = 0.012345

[EN 1992-1-1 § 6.1.3.1 - Các tính toán cho mặt cắt chữ T]

Công thức gần đúng (giả sử h < 1.25*d):

Mô men uốn giới hạn: M_Rd = 637.561889 kN·m

Hệ số K = 0.01074

3D Drawing: Nhấn và kéo chuột để quay, cuộn để phóng to/thu nhỏ.

@hydrostructai.com